Cập nhật giá niêm yết và lăn bánh mới nhất xe ô tô Toyota Vios đầy đủ các phiên bản đang bán tại thị trường Việt Nam tháng 11/2022.

Toyota Vios là mẫu sedan hạng B rất thành công về mặt doanh số kể từ khi có mặt tại thị trường Việt năm 2002. Lợi thế của Vios luôn là giá trị sử dụng bền bỉ, ít hỏng vặt. Những năm gần đây, trước sức ép của các đối thủ, Vios đang dần lột xác hướng tới hình ảnh nhiều trang bị và giá bán hợp lý cùng thiết kế trẻ trung hơn.

Bảng giá xe Toyota Vios và review Ưu, Nhược điểm tháng 11/2022

Cập nhật giá niêm yết và lăn bánh mới nhất xe ô tô Toyota Vios đầy đủ các phiên bản đang bán tại thị trường Việt Nam.

Toyota Vios là mẫu sedan hạng B rất thành công về mặt doanh số kể từ khi có mặt tại thị trường Việt năm 2002. Lợi thế của Vios luôn là giá trị sử dụng bền bỉ, ít hỏng vặt. Những năm gần đây, trước sức ép của các đối thủ, Vios đang dần lột xác hướng tới hình ảnh nhiều trang bị và giá bán hợp lý cùng thiết kế trẻ trung hơn.

Giá niêm yết và lăn bánh tạm tính xe ô tô Toyota Vios cập nhật tháng 11/2022

Mẫu xe

Màu ngoại thất

Giá niêm yết

Giá lăn bánh

Ưu đãi

Hà Nội

TP.HCM

Tỉnh/TP khác

Toyota Vios E MT (3 túi khí)

Màu khác

489

570

560

541

- 01 năm bảo hiểm thân vỏ chính hãng Toyota (Gói Vàng)


- 01 gói phụ kiện chính hãng Toyota bao gồm:


+ Camera hành trình trước (Gen 3)

+ Vè che mưa

+ Bơm lốp điện tử


- 01 gói quà tặng trị giá 15 triệu đồng.

Trắng ngọc trai

497

578

569

550

Toyota Vios E MT (7 túi khí)

Màu khác

506

589

578

559

Trắng ngọc trai

514

598

587

568

Toyota Vios E CVT (3 túi khí)

Màu khác

542

629

618

599

Trắng ngọc trai

550

638

627

608

Toyota Vios E CVT (7 túi khí)

Màu khác

561

650

639

620

Trắng ngọc trai

569

659

648

629

Toyota Vios G CVT

Màu khác

592

685

673

654

Trắng ngọc trai

600

694

682

663

Toyota Vios GR-S

Màu khác

630

Ngừng phân phối

-

Trắng ngọc trai

638

(đơn vị: triệu đồng)

*Lưu ý:

  • Giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo

  • Giá chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý

  • Giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và trang bị từng xe.

Tham khảo thiết kế xe Toyota Vios 2022

Toyota Vios 2022 được lắp ráp tại Việt Nam, phân phối với 07 màu ngoại thất là: bạc, đỏ, nâu, trắng, trắng ngọc trai, vàng, đen.

Ngoại thất

Toyota Vios thế hệ mới sở hữu lưới tản nhiệt hình thang đi cùng cản trước tái thiết kế. Hệ thống chiếu sáng bao gồm đèn pha và đèn sương mù dạng LED. Dải đèn LED định vị ban ngày tạo hình vuốt dài làm nổi bật khu vực đầu xe. Bộ mâm đúc 15 inch màu đen ánh thép là điểm nhấn khá ấn tượng.

Ở lần nâng cấp mới nhất, Toyota Vios G CVT được bổ sung thêm các tính năng tiêu chuẩn là kiểm soát hành trình, cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước/sau, camera lùi.

Phiên bản E MT không có cảm biến hỗ trợ đỗ xe, đèn sương mù phía trước nhưng có camera lùi, gương chiếu hậu chỉnh/gập điện, phanh đĩa phía sau.

Nội thất

Các trang bị tiện nghi trên Toyota Vios 2022 có thể kể đến: màn hình trung tâm 7 inch, vô lăng bọc da 3 chấu, ghế da trên bản cao cấp và ghế nỉ trên 2 bản thường. Hàng ghế thứ 2 có khả năng gập 6/4 để gia tăng khoang hành lý. Điều hòa tự động 2 vùng trên bản cao cấp và chỉnh tay trên bản tiêu chuẩn. Đồng hồ Analog được thay thế bằng cụm đồng hồ Optitron hiện đại.

Hệ thống giải trí với đầu DVD kết hợp màn hình cảm ứng hỗ trợ kết nối điện thoại thông minh qua 2 hệ điều hành Apple Carplay và Android Auto.

Động cơ

Toyota Vios 2022 bản G và bản E được trang bị động cơ 1,5L Dual VVT-I hút khí tự nhiên cho công suất tối đa/mô men xoắn cực đại lần lượt là 107 mã lực (tại 6.000 vòng/phút)/140 Nm (tại vòng tua 4.200 vòng/phút) đi kèm hộp số vô cấp CVT và hệ dẫn động cầu trước.

Riêng hai phiên bản Toyota Vios E MT 3 túi khí và 7 túi khí sử dụng hộp số sàn. Tất cả cùng đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4 nhưng mức tiêu hao nhiên liệu trên các điều kiện đường xá sẽ có sự khác nhau tùy cấu hình xe.

Trang bị công nghệ an toàn

Toyota Vios so có chứng nhận an toàn 5 sao ASEAN NCAP. Các tính năng hỗ trợ lái trên xe gồm có: ABS, EBD, BA, cân bằng điện tử, kiểm soát lực kéo, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, camera lùi, cảm biến lùi xe, dây đai 3 điểm ở tất cả các vị trí ngồi và hệ thống 7 túi khí vẫn được duy trì từ phiên bản cũ.

Loạt công nghệ trên cho thấy Toyota Vios không những không nghèo nàn "option", mà còn vượt trội với hệ thống 7 túi khí đầu tiên và duy nhất phân khúc. Trong khi số lượng túi khí trên các xe khác cùng phân khúc chỉ dừng ở con số 6.

Thông số kỹ thuật xe Toyota Vios 2022

Thông số kỹ thuật

Toyota Vios E MT

Toyota Vios E CVT

Toyota Vios G CVT

Toyota Vios
GR-S

Kích thước - Trọng lượng

Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm)

4.425 x 1.730 x 1.475

4.425 x 1.730 x 1.475

4.425 x 1.730 x 1.475

4.425 x 1.730 x 1.475

Kích thước tổng thể bên trong (mm)

1.895 x 1.420 x 1.205

1.895 x 1.420 x 1.205

1.895 x 1.420 x 1.205

1.895 x 1.420 x 1.205

Chiều dài cơ sở (mm)

2.550

2.550

2.550

2.550

Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau)

1.475/1.460

1.475/1.460

1.475/1.460

1.475/1.460

Khoảng sáng gầm xe (mm)

133

133

133

133

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

5.1

5.1

5.1

5.1

Trọng lượng toàn tải (kg)

1550

1550

1550

1550

Dung tích bình nhiên liệu (L)

42

42

42

42

Động cơ - Vận hành

Động cơ

2NR-FE (1.5L)

2NR-FE (1.5L)

2NR-FE (1.5L)

2NR-FE (1.5L)

Số xy-lanh

4

4

4

4

Bố trí xy-lanh

Thẳng hàng

Thẳng hàng

Thẳng hàng

Thẳng hàng

Dung tích xy-lanh (cc)

1.496

1.496

1.496

1.496

Tỷ số nén

11.5

11.5

11.5

11.5

Hệ thống nhiên liệu

Phun xăng điện tử

Phun xăng điện tử

Phun xăng điện tử

Phun xăng điện tử

Loại nhiên liệu

Xăng

Xăng

Xăng

Xăng

Công suất tối đa (hp/rpm)

107/6.000

107/6.000

107/6.000

107/6.000

Mô-men xoắn cực đại (Nm@rpm)

140/4.200

140/4.200

140/4.200

140/4.200

Tốc độ tối đa

180

170

170

170

Các chế độ lái

-

-

-

Eco/Sport

Hệ truyền động

Cầu trước FWD

Cầu trước FWD

Cầu trước FWD

Cầu trước FWD

Hộp số

5MT

CVT

CVT

CVT giả lập 10 cấp số điện tử

Hệ thống treo trước

Độc lập Macpherson

Độc lập Macpherson

Độc lập Macpherson

Độc lập Macpherson

Hệ thống treo sau

Dầm xoắn

Dầm xoắn

Dầm xoắn

Dầm xoắn

Trợ lực tay lái

Điện

Điện

Điện

Điện

Vành xe

Mâm đúc

Mâm đúc

Mâm đúc

Mâm đúc

Kích thước lốp

185/60R15

185/60R15

185/60R15

185/60R15

Lốp dự phòng

Mâm đúc

Mâm đúc

Mâm đúc

Mâm đúc

Phanh trước

Đĩa thông gió

Đĩa thông gió

Đĩa thông gió

Đĩa thông gió

Phanh sau

Đĩa đặc

Đĩa đặc

Đĩa đặc

Đĩa đặc

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 5

Euro 5

Euro 5

Euro 5

Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km)

7.74

7.53

7.49

7.78

Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km)

4.85

4.7

4.79

4.78

Mức tiêu thụ nhiên liệu đường kết hợp (L/100km)

5.92

5.74

5.78

5.87

Ngoại thất

Đèn chiếu gần

Halogen phản xạ đa hướng

Halogen kiểu đèn chiếu

LED

LED

Đèn chiếu xa

Halogen phản xạ đa hướng

Halogen phản xạ đa hướng

LED

LED

Đèn chiếu sáng ban ngày

Không

Không

Tự động Bật/Tắt

Không

Hệ thống nhắc nhở đèn sáng

Không

Chế độ đèn chờ dẫn đường

Không

Đèn vị trí

LED

LED

LED

LED

Đèn phanh

LED

LED

LED

LED

Đèn báo rẽ

Bóng thường

Bóng thường

Bóng thường

Bóng thường

Đèn lùi

Bóng thường

Bóng thường

Bóng thường

Bóng thường

Đèn báo phanh trên cao (Đèn phanh thứ 3)

Bóng thường

Bóng thường

LED

LED

Đèn sương mù LED (Trước)

Gương chiếu hậu ngoài

Cùng màu thân xe

Cùng màu thân xe

Cùng màu thân xe

Cùng màu thân xe

Gương chiếu hậu ngoài điều chỉnh điện

Gương chiếu hậu ngoài gập điện

Gương chiếu hậu ngoài tích hợp đèn báo rẽ

Túi khí người lái & hành khách phía trước

Chức năng sấy kính sau

Ăng-ten

Vây cá

Vây cá

Vây cá

Vây cá

Tay nắm cửa ngoài xe

Cùng màu thân xe

Cùng màu thân xe

Cùng màu thân xe

Cùng màu thân xe

Bộ quây xe thể thao

Không

Không

Không

Bộ quây thể thao cao cấp GR-S

Thanh cản (giảm va chạm) trước/sau

Cùng màu thân xe

Cùng màu thân xe

Cùng màu thân xe

Cùng màu thân xe

Lưới tản nhiệt

Sơn đen

Sơn đen

Sơn đen bóng

GR-S

Cánh hướng gió sau

Không

Không

Không

GR-S

Nội thất

Vô-lăng

3 chấu

3 chấu

3 chấu

3 chấu

Chất liệu vô-lăng

Urethane

Bọc da

Bọc da

Bọc da, chỉ đỏ GR-S

Nút bấm điều khiển tích hợp trên vô-lăng

Không

Điều chỉnh âm thanh

Điều chỉnh âm thanh, bluetooth, màn hình hiển thị đa thông tin

Điều chỉnh âm thanh, bluetooth, màn hình hiển thị đa thông tin

Điều chỉnh vô-lăng

Chỉnh tay 2 hướng

Chỉnh tay 2 hướng

Chỉnh tay 2 hướng

Chỉnh tay 2 hướng

Lẫy chuyển số sau vô-lăng

Không

Không

Không

Gương chiếu hậu trong

2 chế độ ngày và đêm

2 chế độ ngày và đêm

2 chế độ ngày và đêm

2 chế độ ngày và đêm

Tay nắm cửa trong xe

Cùng màu nội thất

Cùng màu nội thất

Mạ bạc

Mạ bạc

Cụm đồng hồ

Analog

Optitron

Optitron

Optitron phiên bản GR-S

Đèn báo chế độ Eco

Không

Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu

Không

Chức năng báo vị trí cần số

Không

Màn hình hiển thị đa thông tin

Không

Màn hình TFT

Màn hình TFT

Chất liệu bọc ghế

PVC

Da

Da

Da + chỉ đỏ

Điều hòa

Chỉnh tay

Chỉnh tay

Tự động

Tự động

Màn hình giải trí đa phương tiện

DVD, màn hình cảm ứng

Màn hình cảm ứng

Màn hình cảm ứng

Màn hình cảm ứng

Cổng kết nối USB

Kết nối Bluetooth

Hệ thống đàm thoại rảnh tay

Không

Không

Kết nối điện thoại thông minh

Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm

Không

Không

Trang bị an toàn

Khóa cửa điện

Chức năng khóa cửa từ xa

Cửa sổ điều chỉnh điện

Tự động lên và chống kẹt bên người lái

Tự động lên và chống kẹt bên người lái

​​Tự động lên và chống kẹt bên người lái

Tự động lên và chống kẹt bên người lái

Ga tự động

Không

Không

Hệ thống báo động

Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Không

Hệ thống chống bó cứng phanh

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

Hệ thống cân bằng điện tử

Hệ thống kiểm soát lực kéo

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Đèn báo phanh khẩn cấp

Không

Camera lùi

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe góc trước

Không

Không

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe góc sau

Không

Không

Túi khí người lái & hành khách phía trước

Túi khí bên hông phía trước

Có (7 AB)

Có (7 AB)

Không (3 AB)

Không (3 AB)

Túi khí rèm

Có (7 AB)

Có (7 AB)

Không (3 AB)

Không (3 AB)

Túi khí đầu gối người lái

Khung xe GOA

Dây đai an toàn

3 điểm ELR, 5 vị trí

3 điểm ELR, 5 vị trí

3 điểm ELR, 5 vị trí

3 điểm ELR, 5 vị trí

Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ (Tựa đầu giảm chấn)

Cột lái tự đổ

Bàn đạp phanh tự đổ

 

Đánh giá xe Toyota Vios 2022

Ưu điểm

Nhược điểm

  + Nhiều phiên bản cho người dùng lựa chọn

   + Vận hành bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu

   + Phụ tùng thay thế, sửa chữa dễ tìm kiếm

   + Giữ giá khi thanh khoản.

  - Giá bán tương đối cao so với các đối thủ cùng phân khúc

   - Nội thất thiếu tinh tế

   - Cách âm kém

   - Cảm giác lái chòng chành, kém ổn định khi chạy ở vận tốc cao.

 

Theo Prices.vn

What's your reaction?


You may also like